tận tụy

Học thuật
Thân thiện
tận tụy

Một y tá tận tụy chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ ra hết lòng, hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh: "tận tụy" mô tả thái độ làm việc hoặc phục vụ với tất cả sự tận tâm, nhiệt huyết lòng trách nhiệm cao nhất.
    • Hành động với sự cống hiến trọn vẹn: "tận tụy" còn chỉ sự hy sinh thời gian, công sức một cách tự nguyện không tính toán cho một mục đích, con người hoặc công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • y tá ấy chăm sóc bệnh nhân rất tận tụy. ( ấy thực hiện công việc với tất cả lòng nhiệt thành trách nhiệm.)
    • Ông ấy một người thầy tận tụy với nghề. (Ông ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giảng dạy.)
    • Tinh thần tận tụy của anh ấy được mọi người công nhận. (Thái độ làm việc hết lòng của anh ấy được đánh giá cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúc cung tận tụy": thành ngữ nhấn mạnh sự phục vụ, hiến dâng hết lòng một cách kính cẩn trọn vẹn, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

    • Người lính cúc cung tận tụy cho Tổ quốc. (Người lính sẵn sàng hiến dâng tất cả đất nước.)
  • "tận tụy với công việc": cụm từ phổ biến để miêu tả phẩm chất lao động chuyên nghiệp, luôn đặt công việc lên hàng đầu.

    • Phong cách làm việc tận tụy của ấy tấm gương cho mọi người. (Cách làm việc hết mình của ấy đáng để học hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tận tâm (tính từ): hết lòng, chú tâm vào việc mình làm. (Nhấn mạnh sự chuyên tâm, cẩn thận).
  • Tận lực (tính từ): hết sức, dùng toàn bộ khả năng. (Nhấn mạnh về nỗ lực, công sức bỏ ra).
  • Hết lòng (tính từ/cụm từ): lòng thành, không giữ lại điều . (Cách nói thông tục, gần gũi hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Hết lòng: làm việc với tất cả tấm lòng.
  • Tận tâm: dồn hết tâm trí, sự chú ý vào việc mình làm.
  • Cống hiến: tự nguyện hiến dâng sức lực, trí tuệ.
  • Hy sinh: chịu thiệt thòi về mình người khác hoặc mục đích cao cả.
Từ trái nghĩa
  • Qua loa: làm cho xong việc, không chú tâm, cẩu thả.
  • Hời hợt: làm việc thiếu sâu sắc, chỉbề ngoài.
  • trách nhiệm: không ý thức hoặc thái độ đúng đắn với nhiệm vụ được giao.
Thành ngữ liên quan
  • "Một lòng một dạ": trung thành kiên định, không thay đổi.

    • Anh ấy một lòng một dạ phục vụ nhân dân. (Anh ấy luôn trung thành hết mình nhân dân.)
  • "Hết lòng hết sức": làm việc với toàn bộ khả năng tâm huyết.

    • Các bác sĩ đã hết lòng hết sức để cứu chữa bệnh nhân. (Các bác sĩ đã nỗ lực tối đa.)
tận tụy

Một y tá tận tụy chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện.

  1. tận tuỵ t. Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh. Làm việc tận tuỵ. Tinh thần tận tuỵ với công việc. Cúc cung tận tuỵ*.

Từ chứa "tận tụy"